|
STT |
Tên bài thực hành (Nội dung) |
Mục tiêu |
Dụng cụ – Chất liệu cần chuẩn bị |
Hình thức nộp sản phẩm |
|
1 |
Dựng hình tĩnh
vật đen trắng: Vẽ một quả cam và một cốc thủy tinh bằng bút chì, thể hiện rõ
khối, ánh sáng và độ sâu. |
Rèn kỹ năng
quan sát trực tiếp. |
Bút chì 2B–6B,
gôm, giấy A3, mẫu tĩnh vật thật (cam, cốc thủy tinh). |
Bài vẽ chì
trên khổ A3, thể hiện đủ các mảng sáng – tối rõ ràng. |
|
2 |
Dựng hình màu
cơ bản: Vẽ lại đề tài trên bằng màu nước hoặc màu sáp, thể hiện mảng màu và sắc
độ. |
Chuyển từ hình
đen trắng sang hình màu. |
Màu nước hoặc
màu sáp, cọ, giấy dày, mẫu tĩnh vật. |
Bài vẽ màu khổ
A3, phối màu hài hòa, có sắc độ. |
|
3 |
Phác họa nhân
vật hoạt hình: Vẽ nhân vật từ hình khối cơ bản (gấu, mèo, thỏ…). |
Luyện tư duy tạo
hình sáng tạo. |
Bút chì, bút
màu hoặc màu nước, giấy A3. |
Bài phác họa
hoàn chỉnh có màu, hình dáng nhân vật rõ ràng. |
|
4 |
Vẽ phối cảnh 1
điểm tụ: Chủ đề con đường, hàng cây hoặc dãy bàn học. |
Nắm nguyên tắc
phối cảnh cơ bản. |
Bút chì, thước
kẻ, giấy A3. |
Bài vẽ chì hoặc
màu khổ A3, phối cảnh đúng, rõ chiều sâu. |
|
5 |
Chuyển chất liệu:
Vẽ một vật bằng chì, sau đó vẽ lại bằng than để so sánh hiệu quả thị giác. |
So sánh sắc độ
và chất cảm giữa chì và than. |
Bút chì, than
nén/than chì, giấy A3. |
Hai bài vẽ
cùng đề tài, một bằng chì và một bằng than, khổ A3. |
|
6 |
Vẽ vòng tròn
màu: Pha và tô các màu cơ bản, thứ cấp, màu bổ sung. |
Hiểu nguyên lý
pha và phối màu. |
Màu bột hoặc
màu nước, cọ, giấy dày. |
Bài vẽ vòng
tròn màu trên khổ A3, đầy đủ gam màu. |
|
7 |
Trang trí hình
vuông đối xứng: Sử dụng họa tiết hoa lá cách điệu. |
Vận dụng
nguyên tắc đối xứng trong bố cục. |
Bút chì, màu vẽ,
giấy A3. |
Bài trang trí
hình vuông có màu, đối xứng rõ ràng. |
|
8 |
Trang trí bìa
thiệp: Chủ đề Tết, sinh nhật hoặc sự kiện lớp học. |
Ứng dụng mỹ
thuật vào sản phẩm thực tế. |
Giấy màu, màu
vẽ, kéo, hồ dán. |
Tấm thiệp hoàn
chỉnh, kích thước tùy chọn. |
|
9 |
Vẽ họa tiết
dân gian và ứng dụng: Chọn họa tiết trống đồng hoặc thổ cẩm để trang trí
khung ảnh. |
Hiểu đặc điểm
họa tiết truyền thống. |
Màu vẽ, giấy,
khung ảnh (gỗ hoặc giấy). |
Khung ảnh
trang trí hoàn chỉnh, họa tiết rõ nét. |
|
10 |
Phóng tranh bằng
phương pháp kẻ ô. |
Nắm kỹ thuật
phóng tranh chính xác. |
Giấy A3, bút
chì, thước, tranh mẫu. |
Bài phóng
tranh khổ A3, tỷ lệ chuẩn, đường nét rõ. |
|
11 |
Vẽ tranh đề tài
lễ hội: Trung thu hoặc Tết thiếu nhi. |
Thể hiện chủ đề
qua bố cục và màu sắc. |
Màu vẽ, giấy
A3, bút chì. |
Bài tranh màu
khổ A3, bố cục chặt chẽ, màu sinh động. |
|
12 |
Kẻ chữ trang
trí: Tiêu đề 'Góc nghệ thuật' bằng chữ khối. |
Thiết kế chữ
có tính thẩm mỹ. |
Bút chì, màu vẽ,
thước, giấy A3. |
Bài chữ trang
trí khổ A3, màu sắc nổi bật. |
|
13 |
Làm đồ chơi vận
động: Vòng ném hoặc bóng từ vật liệu tái chế. |
Tận dụng vật
liệu cũ. |
Chai nhựa, bìa
cứng, băng keo màu. |
Sản phẩm đồ
chơi hoàn thiện, an toàn khi sử dụng. |
|
14 |
Làm đồ chơi
trí tuệ: Bộ xếp hình từ bìa cứng. |
Tạo đồ chơi
kích thích tư duy logic. |
Bìa cứng, kéo,
màu vẽ, hồ dán. |
Bộ xếp hình
hoàn chỉnh, có hình mẫu minh họa. |
|
15 |
Thiết kế bộ
con dấu in hình hoa lá bằng xốp mềm. |
Sáng tạo đồ
chơi nghệ thuật. |
Xốp mềm, que gỗ,
keo dán, màu in. |
Bộ con dấu
hoàn chỉnh kèm sản phẩm in thử. |